Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 04/10/2015
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 04/10/2015 · quay 18h15
| ĐB | 80339 |
| G1 | 30120 |
| G2 | 24188 60828 |
| G3 | 83640 47695 37992 43334 65092 11045 |
| G4 | 3922 4922 3226 4755 |
| G5 | 6425 0392 7736 0401 2433 4201 |
| G6 | 190 283 208 |
| G7 | 90 87 10 42 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 04/10/2015: giải Đặc biệt 80339. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 90, 87, 10, 42, 39 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 1, 1, 8 |
| 1 | 0 |
| 2 | 0, 8, 2, 2, 6, 5 |
| 3 | 9, 4, 6, 3 |
| 4 | 0, 5, 2 |
| 5 | 5 |
| 6 | – |
| 7 | – |
| 8 | 8, 3, 7 |
| 9 | 5, 2, 2, 2, 0, 0 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 2, 4, 9, 9, 1 |
| 1 | 0, 0 |
| 2 | 9, 9, 2, 2, 9, 4 |
| 3 | 3, 8 |
| 4 | 3 |
| 5 | 9, 4, 5, 2 |
| 6 | 2, 3 |
| 7 | 8 |
| 8 | 8, 2, 0 |
| 9 | 3 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Chủ nhật ngày 04/10/2015, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Thái Bình). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 83 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 20, 45, 33, 42.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 03/10/2015 · quay 18h15
| ĐB | 23506 |
| G1 | 98807 |
| G2 | 26209 78290 |
| G3 | 70104 67652 06696 28261 51912 11719 |
| G4 | 9720 7235 6191 1591 |
| G5 | 0079 9711 9933 3654 5783 7691 |
| G6 | 938 569 942 |
| G7 | 44 45 82 31 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 03/10/2015: giải Đặc biệt 23506. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 44, 45, 82, 31, 06 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 6, 7, 9, 4 |
| 1 | 2, 9, 1 |
| 2 | 0 |
| 3 | 5, 3, 8, 1 |
| 4 | 2, 4, 5 |
| 5 | 2, 4 |
| 6 | 1, 9 |
| 7 | 9 |
| 8 | 3, 2 |
| 9 | 0, 6, 1, 1, 1 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 9, 2 |
| 1 | 6, 9, 9, 1, 9, 3 |
| 2 | 5, 1, 4, 8 |
| 3 | 3, 8 |
| 4 | 0, 5, 4 |
| 5 | 3, 4 |
| 6 | 0, 9 |
| 7 | 0 |
| 8 | 3 |
| 9 | 0, 1, 7, 6 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 02/10/2015 · quay 18h15
| ĐB | 54201 |
| G1 | 09404 |
| G2 | 67280 92111 |
| G3 | 11389 75819 02787 07361 84783 40966 |
| G4 | 5031 0390 6203 9360 |
| G5 | 8929 5349 7761 3072 0402 6191 |
| G6 | 681 523 295 |
| G7 | 46 38 78 98 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 02/10/2015: giải Đặc biệt 54201. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 46, 38, 78, 98, 01 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 1, 4, 3, 2 |
| 1 | 1, 9 |
| 2 | 9, 3 |
| 3 | 1, 8 |
| 4 | 9, 6 |
| 5 | – |
| 6 | 1, 6, 0, 1 |
| 7 | 2, 8 |
| 8 | 0, 9, 7, 3, 1 |
| 9 | 0, 1, 5, 8 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 8, 9, 6 |
| 1 | 0, 1, 6, 3, 6, 9, 8 |
| 2 | 7, 0 |
| 3 | 8, 0, 2 |
| 4 | 0 |
| 5 | 9 |
| 6 | 6, 4 |
| 7 | 8 |
| 8 | 3, 7, 9 |
| 9 | 8, 1, 2, 4 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 01/10/2015 · quay 18h15
| ĐB | 71290 |
| G1 | 25927 |
| G2 | 25204 97964 |
| G3 | 99901 42346 14595 51119 30347 53427 |
| G4 | 3707 6537 9235 7499 |
| G5 | 6384 6107 0006 3111 1171 3019 |
| G6 | 987 644 434 |
| G7 | 78 49 79 59 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 01/10/2015: giải Đặc biệt 71290. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 78, 49, 79, 59, 90 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 4, 1, 7, 7, 6 |
| 1 | 9, 1, 9 |
| 2 | 7, 7 |
| 3 | 7, 5, 4 |
| 4 | 6, 7, 4, 9 |
| 5 | 9 |
| 6 | 4 |
| 7 | 1, 8, 9 |
| 8 | 4, 7 |
| 9 | 0, 5, 9 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 9 |
| 1 | 0, 1, 7 |
| 2 | – |
| 3 | – |
| 4 | 0, 6, 8, 4, 3 |
| 5 | 9, 3 |
| 6 | 4, 0 |
| 7 | 2, 4, 2, 0, 3, 0, 8 |
| 8 | 7 |
| 9 | 1, 9, 1, 4, 7, 5 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.