Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 05/03/2014
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 05/03/2014 · quay 18h15
| ĐB | 46682 |
| G1 | 30112 |
| G2 | 11437 29270 |
| G3 | 22010 47937 13348 21614 25443 35317 |
| G4 | 9484 1640 8905 6054 |
| G5 | 8608 1174 1215 2152 2870 1615 |
| G6 | 747 082 143 |
| G7 | 08 16 64 21 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 05/03/2014: giải Đặc biệt 46682. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 08, 16, 64, 21, 82 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 5, 8, 8 |
| 1 | 2, 0, 4, 7, 5, 5, 6 |
| 2 | 1 |
| 3 | 7, 7 |
| 4 | 8, 3, 0, 7, 3 |
| 5 | 4, 2 |
| 6 | 4 |
| 7 | 0, 4, 0 |
| 8 | 2, 4, 2 |
| 9 | – |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 7, 1, 4, 7 |
| 1 | 2 |
| 2 | 8, 1, 5, 8 |
| 3 | 4, 4 |
| 4 | 1, 8, 5, 7, 6 |
| 5 | 0, 1, 1 |
| 6 | 1 |
| 7 | 3, 3, 1, 4 |
| 8 | 4, 0, 0 |
| 9 | – |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Tư ngày 05/03/2014, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Bắc Ninh). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 12 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 84, 54, 15, 47, 64.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 04/03/2014 · quay 18h15
| ĐB | 45436 |
| G1 | 98055 |
| G2 | 78415 86641 |
| G3 | 96131 98369 99964 16212 61726 40799 |
| G4 | 2390 4045 8549 1172 |
| G5 | 4478 9061 0354 1576 3984 2567 |
| G6 | 020 130 947 |
| G7 | 37 56 06 04 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 04/03/2014: giải Đặc biệt 45436. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 37, 56, 06, 04, 36 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 6, 4 |
| 1 | 5, 2 |
| 2 | 6, 0 |
| 3 | 6, 1, 0, 7 |
| 4 | 1, 5, 9, 7 |
| 5 | 5, 4, 6 |
| 6 | 9, 4, 1, 7 |
| 7 | 2, 8, 6 |
| 8 | 4 |
| 9 | 9, 0 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 9, 2, 3 |
| 1 | 4, 3, 6 |
| 2 | 1, 7 |
| 3 | – |
| 4 | 6, 5, 8, 0 |
| 5 | 5, 1, 4 |
| 6 | 3, 2, 7, 5, 0 |
| 7 | 6, 4, 3 |
| 8 | 7 |
| 9 | 6, 9, 4 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 03/03/2014 · quay 18h15
| ĐB | 66679 |
| G1 | 85842 |
| G2 | 00423 90713 |
| G3 | 88224 96787 33039 51817 11138 17191 |
| G4 | 8037 5109 3033 9555 |
| G5 | 2788 9401 8077 8130 1298 8793 |
| G6 | 069 057 617 |
| G7 | 19 33 12 87 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 03/03/2014: giải Đặc biệt 66679. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 19, 33, 12, 87, 79 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 9, 1 |
| 1 | 3, 7, 7, 9, 2 |
| 2 | 3, 4 |
| 3 | 9, 8, 7, 3, 0, 3 |
| 4 | 2 |
| 5 | 5, 7 |
| 6 | 9 |
| 7 | 9, 7 |
| 8 | 7, 8, 7 |
| 9 | 1, 8, 3 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 3 |
| 1 | 9, 0 |
| 2 | 4, 1 |
| 3 | 2, 1, 3, 9, 3 |
| 4 | 2 |
| 5 | 5 |
| 6 | – |
| 7 | 8, 1, 3, 7, 5, 1, 8 |
| 8 | 3, 8, 9 |
| 9 | 7, 3, 0, 6, 1 |
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 02/03/2014 · quay 18h15
| ĐB | 51001 |
| G1 | 17765 |
| G2 | 23200 66136 |
| G3 | 01517 32738 61567 75891 29144 34984 |
| G4 | 0673 3014 9934 5704 |
| G5 | 9701 7811 2278 4397 9100 0683 |
| G6 | 747 737 197 |
| G7 | 88 23 99 42 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 02/03/2014: giải Đặc biệt 51001. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 88, 23, 99, 42, 01 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 1, 0, 4, 1, 0 |
| 1 | 7, 4, 1 |
| 2 | 3 |
| 3 | 6, 8, 4, 7 |
| 4 | 4, 7, 2 |
| 5 | – |
| 6 | 5, 7 |
| 7 | 3, 8 |
| 8 | 4, 3, 8 |
| 9 | 1, 7, 7, 9 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 0, 0 |
| 1 | 0, 9, 0, 1 |
| 2 | 4 |
| 3 | 7, 8, 2 |
| 4 | 4, 8, 1, 3, 0 |
| 5 | 6 |
| 6 | 3 |
| 7 | 1, 6, 9, 4, 3, 9 |
| 8 | 3, 7, 8 |
| 9 | 9 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.