Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 06/03/2015
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 06/03/2015 · quay 18h15
| ĐB | 87585 |
| G1 | 54470 |
| G2 | 68844 09451 |
| G3 | 04397 46900 14658 54046 52527 74272 |
| G4 | 8180 2575 8841 2818 |
| G5 | 1866 2830 3023 7967 6034 2867 |
| G6 | 225 281 387 |
| G7 | 18 16 49 45 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 06/03/2015: giải Đặc biệt 87585. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 18, 16, 49, 45, 85 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 0 |
| 1 | 8, 8, 6 |
| 2 | 7, 3, 5 |
| 3 | 0, 4 |
| 4 | 4, 6, 1, 9, 5 |
| 5 | 1, 8 |
| 6 | 6, 7, 7 |
| 7 | 0, 2, 5 |
| 8 | 5, 0, 1, 7 |
| 9 | 7 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 7, 0, 8, 3 |
| 1 | 5, 4, 8 |
| 2 | 7 |
| 3 | 2 |
| 4 | 4, 3 |
| 5 | 8, 7, 2, 4 |
| 6 | 4, 6, 1 |
| 7 | 9, 2, 6, 6, 8 |
| 8 | 5, 1, 1 |
| 9 | 4 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Sáu ngày 06/03/2015, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Hải Phòng). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 67 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 66, 23, 34, 87.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 05/03/2015 · quay 18h15
| ĐB | 89462 |
| G1 | 44123 |
| G2 | 30615 05478 |
| G3 | 28562 22432 49762 92234 68366 21320 |
| G4 | 0752 8479 1367 5064 |
| G5 | 6090 5115 4866 3270 3877 5263 |
| G6 | 443 848 733 |
| G7 | 64 87 07 26 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 05/03/2015: giải Đặc biệt 89462. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 64, 87, 07, 26, 62 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 7 |
| 1 | 5, 5 |
| 2 | 3, 0, 6 |
| 3 | 2, 4, 3 |
| 4 | 3, 8 |
| 5 | 2 |
| 6 | 2, 2, 2, 6, 7, 4, 6, 3, 4 |
| 7 | 8, 9, 0, 7 |
| 8 | 7 |
| 9 | 0 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 2, 9, 7 |
| 1 | – |
| 2 | 6, 6, 3, 6, 5 |
| 3 | 2, 6, 4, 3 |
| 4 | 3, 6, 6 |
| 5 | 1, 1 |
| 6 | 6, 6, 2 |
| 7 | 6, 7, 8, 0 |
| 8 | 7, 4 |
| 9 | 7 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 04/03/2015 · quay 18h15
| ĐB | 14455 |
| G1 | 94402 |
| G2 | 66777 62239 |
| G3 | 64822 16554 48271 34271 78931 40976 |
| G4 | 7250 5417 1012 5180 |
| G5 | 2062 4864 2339 5014 8394 6901 |
| G6 | 873 231 167 |
| G7 | 60 36 70 86 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 04/03/2015: giải Đặc biệt 14455. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 60, 36, 70, 86, 55 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 2, 1 |
| 1 | 7, 2, 4 |
| 2 | 2 |
| 3 | 9, 1, 9, 1, 6 |
| 4 | – |
| 5 | 5, 4, 0 |
| 6 | 2, 4, 7, 0 |
| 7 | 7, 1, 1, 6, 3, 0 |
| 8 | 0, 6 |
| 9 | 4 |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 5, 8, 6, 7 |
| 1 | 7, 7, 3, 0, 3 |
| 2 | 0, 2, 1, 6 |
| 3 | 7 |
| 4 | 5, 6, 1, 9 |
| 5 | 5 |
| 6 | 7, 3, 8 |
| 7 | 7, 1, 6 |
| 8 | – |
| 9 | 3, 3 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 03/03/2015 · quay 18h15
| ĐB | 34548 |
| G1 | 57336 |
| G2 | 88372 52438 |
| G3 | 24079 35734 14929 18232 87846 17744 |
| G4 | 2248 4402 5445 5918 |
| G5 | 0480 5911 6880 5409 2129 5050 |
| G6 | 939 942 575 |
| G7 | 70 39 71 94 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 03/03/2015: giải Đặc biệt 34548. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 70, 39, 71, 94, 48 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 2, 9 |
| 1 | 8, 1 |
| 2 | 9, 9 |
| 3 | 6, 8, 4, 2, 9, 9 |
| 4 | 8, 6, 4, 8, 5, 2 |
| 5 | 0 |
| 6 | – |
| 7 | 2, 9, 5, 0, 1 |
| 8 | 0, 0 |
| 9 | 4 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 8, 8, 5, 7 |
| 1 | 1, 7 |
| 2 | 7, 3, 0, 4 |
| 3 | – |
| 4 | 3, 4, 9 |
| 5 | 4, 7 |
| 6 | 3, 4 |
| 7 | – |
| 8 | 4, 3, 4, 1 |
| 9 | 7, 2, 0, 2, 3, 3 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.