Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 10/01/2016
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 10/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 95772 |
| G1 | 53729 |
| G2 | 49266 17193 |
| G3 | 35084 85181 61177 25894 16266 65184 |
| G4 | 0495 3615 2880 1062 |
| G5 | 8866 1217 9700 3822 8144 4736 |
| G6 | 891 535 462 |
| G7 | 54 56 07 77 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 10/01/2016: giải Đặc biệt 95772. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 54, 56, 07, 77, 72 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 0, 7 |
| 1 | 5, 7 |
| 2 | 9, 2 |
| 3 | 6, 5 |
| 4 | 4 |
| 5 | 4, 6 |
| 6 | 6, 6, 2, 6, 2 |
| 7 | 2, 7, 7 |
| 8 | 4, 1, 4, 0 |
| 9 | 3, 4, 5, 1 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 8, 0 |
| 1 | 8, 9 |
| 2 | 7, 6, 2, 6 |
| 3 | 9 |
| 4 | 8, 9, 8, 4, 5 |
| 5 | 9, 1, 3 |
| 6 | 6, 6, 6, 3, 5 |
| 7 | 7, 1, 0, 7 |
| 8 | – |
| 9 | 2 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Chủ nhật ngày 10/01/2016, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Thái Bình). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 36 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 84, 94, 95, 62, 56.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 09/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 57584 |
| G1 | 57604 |
| G2 | 54094 16336 |
| G3 | 28290 49789 02447 96267 30150 63818 |
| G4 | 2388 4662 9656 5838 |
| G5 | 9524 6083 8095 0016 4764 2142 |
| G6 | 071 422 874 |
| G7 | 78 52 61 37 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 09/01/2016: giải Đặc biệt 57584. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 78, 52, 61, 37, 84 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 4 |
| 1 | 8, 6 |
| 2 | 4, 2 |
| 3 | 6, 8, 7 |
| 4 | 7, 2 |
| 5 | 0, 6, 2 |
| 6 | 7, 2, 4, 1 |
| 7 | 1, 4, 8 |
| 8 | 4, 9, 8, 3 |
| 9 | 4, 0, 5 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 9, 5 |
| 1 | 7, 6 |
| 2 | 6, 4, 2, 5 |
| 3 | 8 |
| 4 | 8, 0, 9, 2, 6, 7 |
| 5 | 9 |
| 6 | 3, 5, 1 |
| 7 | 4, 6, 3 |
| 8 | 1, 8, 3, 7 |
| 9 | 8 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 08/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 45018 |
| G1 | 05005 |
| G2 | 39532 14176 |
| G3 | 68896 29937 26519 09248 24843 91110 |
| G4 | 3601 8853 6396 7280 |
| G5 | 2254 8181 7230 5123 3685 9545 |
| G6 | 622 230 739 |
| G7 | 77 16 93 36 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 08/01/2016: giải Đặc biệt 45018. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 77, 16, 93, 36, 18 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 5, 1 |
| 1 | 8, 9, 0, 6 |
| 2 | 3, 2 |
| 3 | 2, 7, 0, 0, 9, 6 |
| 4 | 8, 3, 5 |
| 5 | 3, 4 |
| 6 | – |
| 7 | 6, 7 |
| 8 | 0, 1, 5 |
| 9 | 6, 6, 3 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 1, 8, 3, 3 |
| 1 | 0, 8 |
| 2 | 3, 2 |
| 3 | 4, 5, 2, 9 |
| 4 | 5 |
| 5 | 0, 8, 4 |
| 6 | 7, 9, 9, 1, 3 |
| 7 | 3, 7 |
| 8 | 1, 4 |
| 9 | 1, 3 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 07/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 03734 |
| G1 | 55271 |
| G2 | 01203 15861 |
| G3 | 85368 23666 38900 78827 11215 01328 |
| G4 | 0912 4979 3888 3626 |
| G5 | 6959 5744 9903 6803 0241 2908 |
| G6 | 307 703 864 |
| G7 | 60 65 88 10 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 07/01/2016: giải Đặc biệt 03734. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 60, 65, 88, 10, 34 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 3, 0, 3, 3, 8, 7, 3 |
| 1 | 5, 2, 0 |
| 2 | 7, 8, 6 |
| 3 | 4 |
| 4 | 4, 1 |
| 5 | 9 |
| 6 | 1, 8, 6, 4, 0, 5 |
| 7 | 1, 9 |
| 8 | 8, 8 |
| 9 | – |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 0, 6, 1 |
| 1 | 7, 6, 4 |
| 2 | 1 |
| 3 | 0, 0, 0, 0 |
| 4 | 3, 4, 6 |
| 5 | 1, 6 |
| 6 | 6, 2 |
| 7 | 2, 0 |
| 8 | 6, 2, 8, 0, 8 |
| 9 | 7, 5 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.