Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 11/06/2014
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 11/06/2014 · quay 18h15
| ĐB | 44151 |
| G1 | 20326 |
| G2 | 85565 22605 |
| G3 | 00316 02932 85157 97353 71494 04640 |
| G4 | 3068 8732 1392 7235 |
| G5 | 1446 9673 0456 4031 5879 8811 |
| G6 | 709 146 091 |
| G7 | 82 75 49 46 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 11/06/2014: giải Đặc biệt 44151. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 82, 75, 49, 46, 51 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 5, 9 |
| 1 | 6, 1 |
| 2 | 6 |
| 3 | 2, 2, 5, 1 |
| 4 | 0, 6, 6, 9, 6 |
| 5 | 1, 7, 3, 6 |
| 6 | 5, 8 |
| 7 | 3, 9, 5 |
| 8 | 2 |
| 9 | 4, 2, 1 |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 4 |
| 1 | 5, 3, 1, 9 |
| 2 | 3, 3, 9, 8 |
| 3 | 5, 7 |
| 4 | 9 |
| 5 | 6, 0, 3, 7 |
| 6 | 2, 1, 4, 5, 4, 4 |
| 7 | 5 |
| 8 | 6 |
| 9 | 7, 0, 4 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Tư ngày 11/06/2014, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Bắc Ninh). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 11 ra 4 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 57, 94, 40, 73, 56, 79.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 10/06/2014 · quay 18h15
| ĐB | 18489 |
| G1 | 70679 |
| G2 | 76162 15681 |
| G3 | 08518 56576 38988 42570 45694 68525 |
| G4 | 8407 7754 6981 4356 |
| G5 | 9779 5906 2111 5140 5467 1757 |
| G6 | 498 516 064 |
| G7 | 25 40 93 73 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 10/06/2014: giải Đặc biệt 18489. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 25, 40, 93, 73, 89 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 7, 6 |
| 1 | 8, 1, 6 |
| 2 | 5, 5 |
| 3 | – |
| 4 | 0, 0 |
| 5 | 4, 6, 7 |
| 6 | 2, 7, 4 |
| 7 | 9, 6, 0, 9, 3 |
| 8 | 9, 1, 8, 1 |
| 9 | 4, 8, 3 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 7, 4, 4 |
| 1 | 8, 8, 1 |
| 2 | 6 |
| 3 | 9, 7 |
| 4 | 9, 5, 6 |
| 5 | 2, 2 |
| 6 | 7, 5, 0, 1 |
| 7 | 0, 6, 5 |
| 8 | 1, 8, 9 |
| 9 | 8, 7, 7 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 09/06/2014 · quay 18h15
| ĐB | 94160 |
| G1 | 77128 |
| G2 | 27328 59735 |
| G3 | 26675 72255 61660 20123 22316 89503 |
| G4 | 3246 9372 5487 1693 |
| G5 | 8830 6370 1915 0815 8870 5411 |
| G6 | 716 129 196 |
| G7 | 50 58 47 91 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 09/06/2014: giải Đặc biệt 94160. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 50, 58, 47, 91, 60 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 3 |
| 1 | 6, 5, 5, 1, 6 |
| 2 | 8, 8, 3, 9 |
| 3 | 5, 0 |
| 4 | 6, 7 |
| 5 | 5, 0, 8 |
| 6 | 0, 0 |
| 7 | 5, 2, 0, 0 |
| 8 | 7 |
| 9 | 3, 6, 1 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 6, 6, 3, 7, 7, 5 |
| 1 | 1, 9 |
| 2 | 7 |
| 3 | 2, 0, 9 |
| 4 | – |
| 5 | 3, 7, 5, 1, 1 |
| 6 | 1, 4, 1, 9 |
| 7 | 8, 4 |
| 8 | 2, 2, 5 |
| 9 | 2 |
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 08/06/2014 · quay 18h15
| ĐB | 20179 |
| G1 | 87208 |
| G2 | 46531 75467 |
| G3 | 33760 26317 62318 81032 81156 89621 |
| G4 | 5667 0553 2639 2285 |
| G5 | 9135 5072 2663 2116 4473 7096 |
| G6 | 179 488 217 |
| G7 | 11 31 86 15 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 08/06/2014: giải Đặc biệt 20179. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 11, 31, 86, 15, 79 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 8 |
| 1 | 7, 8, 6, 7, 1, 5 |
| 2 | 1 |
| 3 | 1, 2, 9, 5, 1 |
| 4 | – |
| 5 | 6, 3 |
| 6 | 7, 0, 7, 3 |
| 7 | 9, 2, 3, 9 |
| 8 | 5, 8, 6 |
| 9 | 6 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 6 |
| 1 | 3, 2, 1, 3 |
| 2 | 3, 7 |
| 3 | 5, 6, 7 |
| 4 | – |
| 5 | 8, 3, 1 |
| 6 | 5, 1, 9, 8 |
| 7 | 6, 1, 6, 1 |
| 8 | 0, 1, 8 |
| 9 | 7, 3, 7 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.