Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 18/02/2014
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 18/02/2014 · quay 18h15
| ĐB | 91737 |
| G1 | 08155 |
| G2 | 54882 57776 |
| G3 | 10090 46887 23872 41429 62414 67229 |
| G4 | 7701 7636 4364 2139 |
| G5 | 9754 3258 4574 3687 1559 5446 |
| G6 | 258 345 477 |
| G7 | 56 55 63 08 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 18/02/2014: giải Đặc biệt 91737. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 56, 55, 63, 08, 37 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 1, 8 |
| 1 | 4 |
| 2 | 9, 9 |
| 3 | 7, 6, 9 |
| 4 | 6, 5 |
| 5 | 5, 4, 8, 9, 8, 6, 5 |
| 6 | 4, 3 |
| 7 | 6, 2, 4, 7 |
| 8 | 2, 7, 7 |
| 9 | 0 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 9 |
| 1 | 0 |
| 2 | 8, 7 |
| 3 | 6 |
| 4 | 1, 6, 5, 7 |
| 5 | 5, 4, 5 |
| 6 | 7, 3, 4, 5 |
| 7 | 3, 8, 8, 7 |
| 8 | 5, 5, 0 |
| 9 | 2, 2, 3, 5 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Ba ngày 18/02/2014, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Quảng Ninh). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 76 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 14, 39, 45.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 17/02/2014 · quay 18h15
| ĐB | 18696 |
| G1 | 68214 |
| G2 | 12710 05322 |
| G3 | 87132 16424 20047 53826 91805 49042 |
| G4 | 4114 3171 4776 5692 |
| G5 | 9532 6828 0314 9698 4310 8873 |
| G6 | 347 039 373 |
| G7 | 03 45 36 16 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 17/02/2014: giải Đặc biệt 18696. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 03, 45, 36, 16, 96 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 5, 3 |
| 1 | 4, 0, 4, 4, 0, 6 |
| 2 | 2, 4, 6, 8 |
| 3 | 2, 2, 9, 6 |
| 4 | 7, 2, 7, 5 |
| 5 | – |
| 6 | – |
| 7 | 1, 6, 3, 3 |
| 8 | – |
| 9 | 6, 2, 8 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 1, 1 |
| 1 | 7 |
| 2 | 2, 3, 4, 9, 3 |
| 3 | 7, 7, 0 |
| 4 | 1, 2, 1, 1 |
| 5 | 0, 4 |
| 6 | 9, 2, 7, 3, 1 |
| 7 | 4, 4 |
| 8 | 2, 9 |
| 9 | 3 |
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 16/02/2014 · quay 18h15
| ĐB | 39212 |
| G1 | 75658 |
| G2 | 92736 97440 |
| G3 | 04546 20744 83519 98833 48813 77052 |
| G4 | 4630 4767 7585 1813 |
| G5 | 6675 9572 9166 4278 8285 2512 |
| G6 | 011 763 978 |
| G7 | 76 90 13 97 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 16/02/2014: giải Đặc biệt 39212. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 76, 90, 13, 97, 12 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | – |
| 1 | 2, 9, 3, 3, 2, 1, 3 |
| 2 | – |
| 3 | 6, 3, 0 |
| 4 | 0, 6, 4 |
| 5 | 8, 2 |
| 6 | 7, 6, 3 |
| 7 | 5, 2, 8, 8, 6 |
| 8 | 5, 5 |
| 9 | 0, 7 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 4, 3, 9 |
| 1 | 1 |
| 2 | 1, 5, 7, 1 |
| 3 | 3, 1, 1, 6, 1 |
| 4 | 4 |
| 5 | 8, 7, 8 |
| 6 | 3, 4, 6, 7 |
| 7 | 6, 9 |
| 8 | 5, 7, 7 |
| 9 | 1 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 15/02/2014 · quay 18h15
| ĐB | 99536 |
| G1 | 28973 |
| G2 | 55550 24677 |
| G3 | 39983 53705 66251 31267 46495 80262 |
| G4 | 0141 6266 6109 4852 |
| G5 | 8015 4580 3750 8185 5209 7109 |
| G6 | 867 019 062 |
| G7 | 96 43 32 68 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 15/02/2014: giải Đặc biệt 99536. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 96, 43, 32, 68, 36 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 5, 9, 9, 9 |
| 1 | 5, 9 |
| 2 | – |
| 3 | 6, 2 |
| 4 | 1, 3 |
| 5 | 0, 1, 2, 0 |
| 6 | 7, 2, 6, 7, 2, 8 |
| 7 | 3, 7 |
| 8 | 3, 0, 5 |
| 9 | 5, 6 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 5, 8, 5 |
| 1 | 5, 4 |
| 2 | 6, 5, 6, 3 |
| 3 | 7, 8, 4 |
| 4 | – |
| 5 | 0, 9, 1, 8 |
| 6 | 3, 6, 9 |
| 7 | 7, 6, 6 |
| 8 | 6 |
| 9 | 0, 0, 0, 1 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.