Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 18/03/2013
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 18/03/2013 · quay 18h15
| ĐB | 92160 |
| G1 | 69204 |
| G2 | 16009 65497 |
| G3 | 82535 06438 48437 49273 11058 16561 |
| G4 | 4152 4642 9147 8509 |
| G5 | 6903 7588 6435 3684 1298 6244 |
| G6 | 617 097 191 |
| G7 | 64 15 45 91 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 18/03/2013: giải Đặc biệt 92160. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 64, 15, 45, 91, 60 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 4, 9, 9, 3 |
| 1 | 7, 5 |
| 2 | – |
| 3 | 5, 8, 7, 5 |
| 4 | 2, 7, 4, 5 |
| 5 | 8, 2 |
| 6 | 0, 1, 4 |
| 7 | 3 |
| 8 | 8, 4 |
| 9 | 7, 8, 7, 1, 1 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 6 |
| 1 | 6, 9, 9 |
| 2 | 5, 4 |
| 3 | 7, 0 |
| 4 | 0, 8, 4, 6 |
| 5 | 3, 3, 1, 4 |
| 6 | – |
| 7 | 9, 3, 4, 1, 9 |
| 8 | 3, 5, 8, 9 |
| 9 | 0, 0 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Hai ngày 18/03/2013, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Hà Nội). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 52 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 97, 91.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 17/03/2013 · quay 18h15
| ĐB | 08586 |
| G1 | 28893 |
| G2 | 12821 23878 |
| G3 | 07690 05452 07076 20822 94341 04797 |
| G4 | 8023 7428 6730 1491 |
| G5 | 9363 3728 5243 8995 6711 2907 |
| G6 | 335 872 127 |
| G7 | 26 62 77 32 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 17/03/2013: giải Đặc biệt 08586. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 26, 62, 77, 32, 86 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 7 |
| 1 | 1 |
| 2 | 1, 2, 3, 8, 8, 7, 6 |
| 3 | 0, 5, 2 |
| 4 | 1, 3 |
| 5 | 2 |
| 6 | 3, 2 |
| 7 | 8, 6, 2, 7 |
| 8 | 6 |
| 9 | 3, 0, 7, 1, 5 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 9, 3 |
| 1 | 2, 4, 9, 1 |
| 2 | 5, 2, 7, 6, 3 |
| 3 | 9, 2, 6, 4 |
| 4 | – |
| 5 | 9, 3 |
| 6 | 8, 7, 2 |
| 7 | 9, 0, 2, 7 |
| 8 | 7, 2, 2 |
| 9 | – |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 16/03/2013 · quay 18h15
| ĐB | 06544 |
| G1 | 26351 |
| G2 | 44323 41649 |
| G3 | 42752 81951 16350 34214 30246 25455 |
| G4 | 3132 3941 3335 1134 |
| G5 | 8461 7045 0469 0854 8090 8793 |
| G6 | 036 621 725 |
| G7 | 48 32 61 64 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 16/03/2013: giải Đặc biệt 06544. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 48, 32, 61, 64, 44 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | – |
| 1 | 4 |
| 2 | 3, 1, 5 |
| 3 | 2, 5, 4, 6, 2 |
| 4 | 4, 9, 6, 1, 5, 8 |
| 5 | 1, 2, 1, 0, 5, 4 |
| 6 | 1, 9, 1, 4 |
| 7 | – |
| 8 | – |
| 9 | 0, 3 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 5, 9 |
| 1 | 5, 5, 4, 6, 2, 6 |
| 2 | 5, 3, 3 |
| 3 | 2, 9 |
| 4 | 4, 1, 3, 5, 6 |
| 5 | 5, 3, 4, 2 |
| 6 | 4, 3 |
| 7 | – |
| 8 | 4 |
| 9 | 4, 6 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 15/03/2013 · quay 18h15
| ĐB | 90692 |
| G1 | 16349 |
| G2 | 11029 56118 |
| G3 | 13834 30854 90719 11176 42090 22888 |
| G4 | 9656 8191 0242 9361 |
| G5 | 4490 0441 8364 7363 1416 8483 |
| G6 | 224 378 015 |
| G7 | 02 69 73 43 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 15/03/2013: giải Đặc biệt 90692. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 02, 69, 73, 43, 92 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 2 |
| 1 | 8, 9, 6, 5 |
| 2 | 9, 4 |
| 3 | 4 |
| 4 | 9, 2, 1, 3 |
| 5 | 4, 6 |
| 6 | 1, 4, 3, 9 |
| 7 | 6, 8, 3 |
| 8 | 8, 3 |
| 9 | 2, 0, 1, 0 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 9, 9 |
| 1 | 9, 6, 4 |
| 2 | 9, 4, 0 |
| 3 | 6, 8, 7, 4 |
| 4 | 3, 5, 6, 2 |
| 5 | 1 |
| 6 | 7, 5, 1 |
| 7 | – |
| 8 | 1, 8, 7 |
| 9 | 4, 2, 1, 6 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.