Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 19/01/2016
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 19/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 82885 |
| G1 | 85589 |
| G2 | 47794 72254 |
| G3 | 84321 80518 51892 75972 78617 40670 |
| G4 | 4903 7801 0391 7294 |
| G5 | 3134 4528 7291 5538 0144 6809 |
| G6 | 307 928 704 |
| G7 | 10 76 68 67 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 19/01/2016: giải Đặc biệt 82885. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 10, 76, 68, 67, 85 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 3, 1, 9, 7, 4 |
| 1 | 8, 7, 0 |
| 2 | 1, 8, 8 |
| 3 | 4, 8 |
| 4 | 4 |
| 5 | 4 |
| 6 | 8, 7 |
| 7 | 2, 0, 6 |
| 8 | 5, 9 |
| 9 | 4, 2, 1, 4, 1 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 7, 1 |
| 1 | 2, 0, 9, 9 |
| 2 | 9, 7 |
| 3 | 0 |
| 4 | 9, 5, 9, 3, 4, 0 |
| 5 | 8 |
| 6 | 7 |
| 7 | 1, 0, 6 |
| 8 | 1, 2, 3, 2, 6 |
| 9 | 8, 0 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Ba ngày 19/01/2016, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Quảng Ninh). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 34 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 21, 18, 03, 09, 85.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 18/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 78706 |
| G1 | 67849 |
| G2 | 15281 07008 |
| G3 | 49285 16777 99816 68134 42422 83103 |
| G4 | 0817 6609 7000 1547 |
| G5 | 3608 9556 5624 2584 4418 1687 |
| G6 | 223 298 421 |
| G7 | 03 61 39 93 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 18/01/2016: giải Đặc biệt 78706. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 03, 61, 39, 93, 06 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 6, 8, 3, 9, 0, 8, 3 |
| 1 | 6, 7, 8 |
| 2 | 2, 4, 3, 1 |
| 3 | 4, 9 |
| 4 | 9, 7 |
| 5 | 6 |
| 6 | 1 |
| 7 | 7 |
| 8 | 1, 5, 4, 7 |
| 9 | 8, 3 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 0 |
| 1 | 8, 2, 6 |
| 2 | 2 |
| 3 | 0, 2, 0, 9 |
| 4 | 3, 2, 8 |
| 5 | 8 |
| 6 | 0, 1, 5 |
| 7 | 7, 1, 4, 8 |
| 8 | 0, 0, 1, 9 |
| 9 | 4, 0, 3 |
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 17/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 79881 |
| G1 | 13270 |
| G2 | 16659 13334 |
| G3 | 54739 89625 96363 79553 12364 15290 |
| G4 | 1552 2653 9842 5781 |
| G5 | 1814 9542 1404 1829 1232 5410 |
| G6 | 941 617 084 |
| G7 | 80 29 32 19 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 17/01/2016: giải Đặc biệt 79881. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 80, 29, 32, 19, 81 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 4 |
| 1 | 4, 0, 7, 9 |
| 2 | 5, 9, 9 |
| 3 | 4, 9, 2, 2 |
| 4 | 2, 2, 1 |
| 5 | 9, 3, 2, 3 |
| 6 | 3, 4 |
| 7 | 0 |
| 8 | 1, 1, 4, 0 |
| 9 | 0 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 7, 9, 1, 8 |
| 1 | 8, 8, 4 |
| 2 | 5, 4, 4, 3, 3 |
| 3 | 6, 5, 5 |
| 4 | 3, 6, 1, 0, 8 |
| 5 | 2 |
| 6 | – |
| 7 | 1 |
| 8 | – |
| 9 | 5, 3, 2, 2, 1 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 16/01/2016 · quay 18h15
| ĐB | 40987 |
| G1 | 04936 |
| G2 | 36575 46323 |
| G3 | 64978 91008 36706 78279 79072 16978 |
| G4 | 5064 4728 2847 7335 |
| G5 | 7436 2035 7740 1357 9403 9980 |
| G6 | 710 079 846 |
| G7 | 15 74 89 96 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 16/01/2016: giải Đặc biệt 40987. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 15, 74, 89, 96, 87 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 8, 6, 3 |
| 1 | 0, 5 |
| 2 | 3, 8 |
| 3 | 6, 5, 6, 5 |
| 4 | 7, 0, 6 |
| 5 | 7 |
| 6 | 4 |
| 7 | 5, 8, 9, 2, 8, 9, 4 |
| 8 | 7, 0, 9 |
| 9 | 6 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 4, 8, 1 |
| 1 | – |
| 2 | 7 |
| 3 | 2, 0 |
| 4 | 6, 7 |
| 5 | 7, 3, 3, 1 |
| 6 | 3, 0, 3, 4, 9 |
| 7 | 8, 4, 5 |
| 8 | 7, 0, 7, 2 |
| 9 | 7, 7, 8 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.