Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 20/09/2013
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 20/09/2013 · quay 18h15
| ĐB | 48439 |
| G1 | 89537 |
| G2 | 47848 39555 |
| G3 | 62757 10736 49595 25145 64337 51878 |
| G4 | 2835 5246 6755 8213 |
| G5 | 6527 1051 7942 9976 6329 8957 |
| G6 | 309 568 854 |
| G7 | 62 89 55 67 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 20/09/2013: giải Đặc biệt 48439. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 62, 89, 55, 67, 39 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 9 |
| 1 | 3 |
| 2 | 7, 9 |
| 3 | 9, 7, 6, 7, 5 |
| 4 | 8, 5, 6, 2 |
| 5 | 5, 7, 5, 1, 7, 4, 5 |
| 6 | 8, 2, 7 |
| 7 | 8, 6 |
| 8 | 9 |
| 9 | 5 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | – |
| 1 | 5 |
| 2 | 4, 6 |
| 3 | 1 |
| 4 | 5 |
| 5 | 5, 9, 4, 3, 5, 5 |
| 6 | 3, 4, 7 |
| 7 | 3, 5, 3, 2, 5, 6 |
| 8 | 4, 7, 6 |
| 9 | 3, 2, 0, 8 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Sáu ngày 20/09/2013, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Hải Phòng). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 29 ra 4 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 57, 54, 62, 39.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 19/09/2013 · quay 18h15
| ĐB | 63090 |
| G1 | 32784 |
| G2 | 81606 88098 |
| G3 | 00052 32911 00018 38043 32082 08504 |
| G4 | 5649 9854 6062 5558 |
| G5 | 0679 2019 1797 0439 4929 0557 |
| G6 | 060 610 465 |
| G7 | 20 42 75 96 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 19/09/2013: giải Đặc biệt 63090. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 20, 42, 75, 96, 90 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 6, 4 |
| 1 | 1, 8, 9, 0 |
| 2 | 9, 0 |
| 3 | 9 |
| 4 | 3, 9, 2 |
| 5 | 2, 4, 8, 7 |
| 6 | 2, 0, 5 |
| 7 | 9, 5 |
| 8 | 4, 2 |
| 9 | 0, 8, 7, 6 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 9, 6, 1, 2 |
| 1 | 1 |
| 2 | 5, 8, 6, 4 |
| 3 | 4 |
| 4 | 8, 0, 5 |
| 5 | 6, 7 |
| 6 | 0, 9 |
| 7 | 9, 5 |
| 8 | 9, 1, 5 |
| 9 | 4, 7, 1, 3, 2 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 18/09/2013 · quay 18h15
| ĐB | 90428 |
| G1 | 77938 |
| G2 | 23029 95274 |
| G3 | 36732 64422 87626 89336 44604 47081 |
| G4 | 4435 1769 5506 8056 |
| G5 | 8442 2574 9397 6556 6294 7125 |
| G6 | 143 175 642 |
| G7 | 43 20 37 45 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 18/09/2013: giải Đặc biệt 90428. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 43, 20, 37, 45, 28 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 4, 6 |
| 1 | – |
| 2 | 8, 9, 2, 6, 5, 0 |
| 3 | 8, 2, 6, 5, 7 |
| 4 | 2, 3, 2, 3, 5 |
| 5 | 6, 6 |
| 6 | 9 |
| 7 | 4, 4, 5 |
| 8 | 1 |
| 9 | 7, 4 |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 2 |
| 1 | 8 |
| 2 | 3, 2, 4, 4 |
| 3 | 4, 4 |
| 4 | 7, 0, 7, 9 |
| 5 | 3, 2, 7, 4 |
| 6 | 2, 3, 0, 5, 5 |
| 7 | 9, 3 |
| 8 | 2, 3 |
| 9 | 2, 6 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 17/09/2013 · quay 18h15
| ĐB | 71961 |
| G1 | 52074 |
| G2 | 84948 94941 |
| G3 | 35791 04232 46466 91821 43164 15159 |
| G4 | 1090 7054 2158 6940 |
| G5 | 9962 6364 4624 3122 7442 1210 |
| G6 | 729 039 678 |
| G7 | 31 22 45 78 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 17/09/2013: giải Đặc biệt 71961. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 31, 22, 45, 78, 61 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | – |
| 1 | 0 |
| 2 | 1, 4, 2, 9, 2 |
| 3 | 2, 9, 1 |
| 4 | 8, 1, 0, 2, 5 |
| 5 | 9, 4, 8 |
| 6 | 1, 6, 4, 2, 4 |
| 7 | 4, 8, 8 |
| 8 | – |
| 9 | 1, 0 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 9, 4, 1 |
| 1 | 6, 4, 9, 2, 3 |
| 2 | 3, 6, 2, 4, 2 |
| 3 | – |
| 4 | 7, 6, 5, 6, 2 |
| 5 | 4 |
| 6 | 6 |
| 7 | – |
| 8 | 4, 5, 7, 7 |
| 9 | 5, 2, 3 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.