Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 26/09/2014
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 26/09/2014 · quay 18h15
| ĐB | 08111 |
| G1 | 88749 |
| G2 | 34796 39594 |
| G3 | 52818 33723 16923 60981 64052 23275 |
| G4 | 8822 9670 0019 9174 |
| G5 | 3011 0393 4057 0823 5278 6006 |
| G6 | 618 572 429 |
| G7 | 48 28 39 07 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 26/09/2014: giải Đặc biệt 08111. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 48, 28, 39, 07, 11 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 6, 7 |
| 1 | 1, 8, 9, 1, 8 |
| 2 | 3, 3, 2, 3, 9, 8 |
| 3 | 9 |
| 4 | 9, 8 |
| 5 | 2, 7 |
| 6 | – |
| 7 | 5, 0, 4, 8, 2 |
| 8 | 1 |
| 9 | 6, 4, 3 |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 7 |
| 1 | 1, 8, 1 |
| 2 | 5, 2, 7 |
| 3 | 2, 2, 9, 2 |
| 4 | 9, 7 |
| 5 | 7 |
| 6 | 9, 0 |
| 7 | 5, 0 |
| 8 | 1, 7, 1, 4, 2 |
| 9 | 4, 1, 2, 3 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Sáu ngày 26/09/2014, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Hải Phòng). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 39 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 81, 93, 06, 48, 28.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 25/09/2014 · quay 18h15
| ĐB | 49293 |
| G1 | 71140 |
| G2 | 76115 75858 |
| G3 | 00210 14802 40137 54535 99608 14142 |
| G4 | 9910 4848 5180 2739 |
| G5 | 9606 8858 7983 0812 5673 6379 |
| G6 | 628 907 181 |
| G7 | 87 93 47 68 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 25/09/2014: giải Đặc biệt 49293. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 87, 93, 47, 68, 93 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 2, 8, 6, 7 |
| 1 | 5, 0, 0, 2 |
| 2 | 8 |
| 3 | 7, 5, 9 |
| 4 | 0, 2, 8, 7 |
| 5 | 8, 8 |
| 6 | 8 |
| 7 | 3, 9 |
| 8 | 0, 3, 1, 7 |
| 9 | 3, 3 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 4, 1, 1, 8 |
| 1 | 8 |
| 2 | 0, 4, 1 |
| 3 | 9, 8, 7, 9 |
| 4 | – |
| 5 | 1, 3 |
| 6 | 0 |
| 7 | 3, 0, 8, 4 |
| 8 | 5, 0, 4, 5, 2, 6 |
| 9 | 3, 7 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 24/09/2014 · quay 18h15
| ĐB | 75935 |
| G1 | 24745 |
| G2 | 10738 71699 |
| G3 | 01283 20813 19019 65601 06788 58289 |
| G4 | 8250 9051 3639 6178 |
| G5 | 1964 8253 3217 0507 4083 6697 |
| G6 | 457 822 333 |
| G7 | 85 69 73 02 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 24/09/2014: giải Đặc biệt 75935. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 85, 69, 73, 02, 35 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 1, 7, 2 |
| 1 | 3, 9, 7 |
| 2 | 2 |
| 3 | 5, 8, 9, 3 |
| 4 | 5 |
| 5 | 0, 1, 3, 7 |
| 6 | 4, 9 |
| 7 | 8, 3 |
| 8 | 3, 8, 9, 3, 5 |
| 9 | 9, 7 |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 5 |
| 1 | 0, 5 |
| 2 | 2, 0 |
| 3 | 8, 1, 5, 8, 3, 7 |
| 4 | 6 |
| 5 | 3, 4, 8 |
| 6 | – |
| 7 | 1, 0, 9, 5 |
| 8 | 3, 8, 7 |
| 9 | 9, 1, 8, 3, 6 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 23/09/2014 · quay 18h15
| ĐB | 18320 |
| G1 | 17729 |
| G2 | 80521 76086 |
| G3 | 76894 03979 36682 00376 42889 66336 |
| G4 | 0734 7451 0256 2258 |
| G5 | 9253 6448 7201 9271 6744 4540 |
| G6 | 607 630 889 |
| G7 | 73 21 56 99 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 23/09/2014: giải Đặc biệt 18320. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 73, 21, 56, 99, 20 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 1, 7 |
| 1 | – |
| 2 | 0, 9, 1, 1 |
| 3 | 6, 4, 0 |
| 4 | 8, 4, 0 |
| 5 | 1, 6, 8, 3, 6 |
| 6 | – |
| 7 | 9, 6, 1, 3 |
| 8 | 6, 2, 9, 9 |
| 9 | 4, 9 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 2, 4, 3 |
| 1 | 2, 5, 0, 7, 2 |
| 2 | 8 |
| 3 | 5, 7 |
| 4 | 9, 3, 4 |
| 5 | – |
| 6 | 8, 7, 3, 5, 5 |
| 7 | 0 |
| 8 | 5, 4 |
| 9 | 2, 7, 8, 8, 9 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.