Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 30/01/2013
Xổ số Miền Bắc
Thứ Tư 30/01/2013 · quay 18h15
| ĐB | 42243 |
| G1 | 55262 |
| G2 | 65303 06997 |
| G3 | 13849 66568 25430 10568 22991 01484 |
| G4 | 8268 1624 0267 7220 |
| G5 | 3001 7920 4471 0276 7751 2554 |
| G6 | 027 438 183 |
| G7 | 04 68 73 58 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Tư 30/01/2013: giải Đặc biệt 42243. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 04, 68, 73, 58, 43 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 3, 1, 4 |
| 1 | – |
| 2 | 4, 0, 0, 7 |
| 3 | 0, 8 |
| 4 | 3, 9 |
| 5 | 1, 4, 8 |
| 6 | 2, 8, 8, 8, 7, 8 |
| 7 | 1, 6, 3 |
| 8 | 4, 3 |
| 9 | 7, 1 |
| Đuôi | Bắc Ninh |
|---|---|
| 0 | 3, 2, 2 |
| 1 | 9, 0, 7, 5 |
| 2 | 6 |
| 3 | 4, 0, 8, 7 |
| 4 | 8, 2, 5, 0 |
| 5 | – |
| 6 | 7 |
| 7 | 9, 6, 2 |
| 8 | 6, 6, 6, 3, 6, 5 |
| 9 | 4 |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Thứ Tư ngày 30/01/2013, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Bắc Ninh). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 24 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 62, 68, 30, 71, 38.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Ba 29/01/2013 · quay 18h15
| ĐB | 63532 |
| G1 | 74278 |
| G2 | 99838 05123 |
| G3 | 67729 37362 74288 00868 97175 89286 |
| G4 | 1721 1869 7224 2084 |
| G5 | 1862 0006 5024 1426 2730 3238 |
| G6 | 938 663 366 |
| G7 | 47 71 31 99 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Ba 29/01/2013: giải Đặc biệt 63532. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 47, 71, 31, 99, 32 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 6 |
| 1 | – |
| 2 | 3, 9, 1, 4, 4, 6 |
| 3 | 2, 8, 0, 8, 8, 1 |
| 4 | 7 |
| 5 | – |
| 6 | 2, 8, 9, 2, 3, 6 |
| 7 | 8, 5, 1 |
| 8 | 8, 6, 4 |
| 9 | 9 |
| Đuôi | Quảng Ninh |
|---|---|
| 0 | 3 |
| 1 | 2, 7, 3 |
| 2 | 3, 6, 6 |
| 3 | 2, 6 |
| 4 | 2, 8, 2 |
| 5 | 7 |
| 6 | 8, 0, 2, 6 |
| 7 | 4 |
| 8 | 7, 3, 8, 6, 3, 3 |
| 9 | 2, 6, 9 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Hai 28/01/2013 · quay 18h15
| ĐB | 06215 |
| G1 | 88124 |
| G2 | 35742 31744 |
| G3 | 65989 33328 88621 07504 89177 87600 |
| G4 | 5147 9884 5337 3776 |
| G5 | 0800 4363 9816 7598 1633 9939 |
| G6 | 864 652 077 |
| G7 | 27 25 37 07 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Hai 28/01/2013: giải Đặc biệt 06215. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 27, 25, 37, 07, 15 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 4, 0, 0, 7 |
| 1 | 5, 6 |
| 2 | 4, 8, 1, 7, 5 |
| 3 | 7, 3, 9, 7 |
| 4 | 2, 4, 7 |
| 5 | 2 |
| 6 | 3, 4 |
| 7 | 7, 6, 7 |
| 8 | 9, 4 |
| 9 | 8 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 0, 0 |
| 1 | 2 |
| 2 | 4, 5 |
| 3 | 6, 3 |
| 4 | 2, 4, 0, 8, 6 |
| 5 | 1, 2 |
| 6 | 7, 1 |
| 7 | 7, 4, 3, 7, 2, 3, 0 |
| 8 | 2, 9 |
| 9 | 8, 3 |
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 27/01/2013 · quay 18h15
| ĐB | 99085 |
| G1 | 64266 |
| G2 | 77121 98861 |
| G3 | 22690 81728 73935 54835 68929 81393 |
| G4 | 5968 7111 1777 1993 |
| G5 | 7338 6821 1477 9822 9454 4790 |
| G6 | 231 903 978 |
| G7 | 96 57 60 78 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 27/01/2013: giải Đặc biệt 99085. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 96, 57, 60, 78, 85 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 3 |
| 1 | 1 |
| 2 | 1, 8, 9, 1, 2 |
| 3 | 5, 5, 8, 1 |
| 4 | – |
| 5 | 4, 7 |
| 6 | 6, 1, 8, 0 |
| 7 | 7, 7, 8, 8 |
| 8 | 5 |
| 9 | 0, 3, 3, 0, 6 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 9, 9, 6 |
| 1 | 2, 6, 1, 2, 3 |
| 2 | 2 |
| 3 | 9, 9, 0 |
| 4 | 5 |
| 5 | 8, 3, 3 |
| 6 | 6, 9 |
| 7 | 7, 7, 5 |
| 8 | 2, 6, 3, 7, 7 |
| 9 | 2 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.