Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 02/11/2014
Xổ số Miền Bắc
Chủ Nhật 02/11/2014 · quay 18h15
| ĐB | 23411 |
| G1 | 37428 |
| G2 | 38460 75356 |
| G3 | 02055 66542 36814 52154 66881 20546 |
| G4 | 6300 7736 6062 3408 |
| G5 | 0235 2078 1344 6340 4550 6337 |
| G6 | 046 421 944 |
| G7 | 88 98 24 21 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Chủ Nhật 02/11/2014: giải Đặc biệt 23411. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 88, 98, 24, 21, 11 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 0, 8 |
| 1 | 1, 4 |
| 2 | 8, 1, 4, 1 |
| 3 | 6, 5, 7 |
| 4 | 2, 6, 4, 0, 6, 4 |
| 5 | 6, 5, 4, 0 |
| 6 | 0, 2 |
| 7 | 8 |
| 8 | 1, 8 |
| 9 | 8 |
| Đuôi | Thái Bình |
|---|---|
| 0 | 6, 0, 4, 5 |
| 1 | 1, 8, 2, 2 |
| 2 | 4, 6 |
| 3 | – |
| 4 | 1, 5, 4, 4, 2 |
| 5 | 5, 3 |
| 6 | 5, 4, 3, 4 |
| 7 | 3 |
| 8 | 2, 0, 7, 8, 9 |
| 9 | – |
Phân tích kết quả xổ số Miền Bắc (XSMB) ngày
Chủ nhật ngày 02/11/2014, xổ số Miền Bắc mở thưởng (đài Thái Bình). Số liệu tính trên 2 số cuối của các giải (bộ số), theo các kỳ QSMT hằng ngày của Miền Bắc.
Giải Đặc biệt
Bộ số về sau nhiều kỳ QSMT chưa ra
Bộ số đang ra liên tiếp
• Bộ số 54 ra 3 kỳ QSMT liên tiếp (từ )
• Ra 2 kỳ QSMT liên tiếp: 14, 00, 08, 35, 44.
Bộ số xuất hiện nhiều lần trong kỳ
10 bộ số lâu chưa ra nhất (số kỳ QSMT tính tới kỳ này)
Xổ số Miền Bắc
Thứ Bảy 01/11/2014 · quay 18h15
| ĐB | 81477 |
| G1 | 82552 |
| G2 | 31066 37529 |
| G3 | 68079 47531 33500 66133 13100 23208 |
| G4 | 0566 7871 0535 0127 |
| G5 | 3354 3335 6702 6428 2397 8935 |
| G6 | 543 769 804 |
| G7 | 14 44 20 53 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Bảy 01/11/2014: giải Đặc biệt 81477. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 14, 44, 20, 53, 77 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 0, 0, 8, 2, 4 |
| 1 | 4 |
| 2 | 9, 7, 8, 0 |
| 3 | 1, 3, 5, 5, 5 |
| 4 | 3, 4 |
| 5 | 2, 4, 3 |
| 6 | 6, 6, 9 |
| 7 | 7, 9, 1 |
| 8 | – |
| 9 | 7 |
| Đuôi | Nam Định |
|---|---|
| 0 | 0, 0, 2 |
| 1 | 3, 7 |
| 2 | 5, 0 |
| 3 | 3, 4, 5 |
| 4 | 5, 0, 1, 4 |
| 5 | 3, 3, 3 |
| 6 | 6, 6 |
| 7 | 7, 2, 9 |
| 8 | 0, 2 |
| 9 | 2, 7, 6 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Sáu 31/10/2014 · quay 18h15
| ĐB | 42851 |
| G1 | 72920 |
| G2 | 59063 10172 |
| G3 | 63806 41054 15861 00681 68869 76733 |
| G4 | 1555 6437 5747 1658 |
| G5 | 5585 3364 3254 5251 1528 5388 |
| G6 | 046 264 415 |
| G7 | 29 83 47 04 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Sáu 31/10/2014: giải Đặc biệt 42851. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 29, 83, 47, 04, 51 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 6, 4 |
| 1 | 5 |
| 2 | 0, 8, 9 |
| 3 | 3, 7 |
| 4 | 7, 6, 7 |
| 5 | 1, 4, 5, 8, 4, 1 |
| 6 | 3, 1, 9, 4, 4 |
| 7 | 2 |
| 8 | 1, 5, 8, 3 |
| 9 | – |
| Đuôi | Hải Phòng |
|---|---|
| 0 | 2 |
| 1 | 5, 6, 8, 5 |
| 2 | 7 |
| 3 | 6, 3, 8 |
| 4 | 5, 6, 5, 6, 0 |
| 5 | 5, 8, 1 |
| 6 | 0, 4 |
| 7 | 3, 4, 4 |
| 8 | 5, 2, 8 |
| 9 | 6, 2 |
Xổ số Miền Bắc
Thứ Năm 30/10/2014 · quay 18h15
| ĐB | 25765 |
| G1 | 18721 |
| G2 | 93313 34766 |
| G3 | 11551 73348 36744 15809 08772 36865 |
| G4 | 0943 8150 7589 7749 |
| G5 | 0390 0039 3688 1847 1731 9947 |
| G6 | 738 869 713 |
| G7 | 25 18 16 90 |
Kết quả xổ số Miền Bắc Thứ Năm 30/10/2014: giải Đặc biệt 25765. Bộ số giải 7 và 2 số cuối Đặc biệt: 25, 18, 16, 90, 65 — bấm bộ số để xem giải mã (gan cực đại, tần suất, các kỳ về gần đây).
Lô tô đầu – đuôi
| Đầu | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 9 |
| 1 | 3, 3, 8, 6 |
| 2 | 1, 5 |
| 3 | 9, 1, 8 |
| 4 | 8, 4, 3, 9, 7, 7 |
| 5 | 1, 0 |
| 6 | 5, 6, 5, 9 |
| 7 | 2 |
| 8 | 9, 8 |
| 9 | 0, 0 |
| Đuôi | Hà Nội |
|---|---|
| 0 | 5, 9, 9 |
| 1 | 2, 5, 3 |
| 2 | 7 |
| 3 | 1, 4, 1 |
| 4 | 4 |
| 5 | 6, 6, 2 |
| 6 | 6, 1 |
| 7 | 4, 4 |
| 8 | 4, 8, 3, 1 |
| 9 | 0, 8, 4, 3, 6 |
Về xổ số Miền Bắc
Xổ số miền Bắc quay 18h15 hằng ngày tại Hà Nội, mỗi ngày một đài theo thứ (Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình), 27 bộ số từ giải Bảy tới Đặc biệt kèm mã đặc biệt. Trang này cập nhật từng giải khi đang quay, lưu kết quả các ngày trước để tra cứu và có bảng lô tô đầu – đuôi cho từng đài.